lệnh cấm

lệnh cấm

Thành phố đã ban hành lệnh cấm đốt pháo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mệnh lệnh hoặc quy định cấm đoán một hành động nào đó: "lệnh cấm" chỉ một quyết định chính thức từ cơ quan thẩm quyền hoặc một quy tắc xã hội ngăn cấm việc thực hiện một hành vi cụ thể.
    • Sự ngăn cấm: "lệnh cấm" cũng được dùng để chỉ hành động cấm đoán hoặc điều bị cấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính phủ ban hành lệnh cấm hút thuốc nơi công cộng. (Chính phủ ra quy định cấm hút thuốcnơi công cộng.)
    • Bất chấp lệnh cấm, anh ta vẫn vượt đèn đỏ. ( quy định cấm, anh ta vẫn vi phạm luật giao thông.)
    • Lệnh cấm xuất khẩu gạo đã gây ảnh hưởng đến nền kinh tế. (Quyết định cấm xuất khẩu gạo đã tác động đến kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ban hành lệnh cấm": đưa ra một quyết định cấm đoán chính thức.

    • Nhà trường đã ban hành lệnh cấm sử dụng điện thoại trong lớp học. (Nhà trường ra quy định cấm dùng điện thoại trong lớp.)
  • "vi phạm lệnh cấm": làm trái với quy định cấm.

    • Việc vi phạm lệnh cấm săn bắt động vật hoang dã sẽ bị phạt nặng. (Hành vi trái phép với quy định cấm săn bắn sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.)
  • "dỡ bỏ lệnh cấm": hủy bỏ quy định cấm.

    • Sau nhiều tháng giãn cách, thành phố đã dỡ bỏ lệnh cấm tụ tập đông người. (Sau nhiều tháng cách ly, thành phố đã hủy bỏ quy định cấm tụ tập đông người.)
Biến thể từ gần giống
  • Cấm lệnh (danh từ): cách nói đảo ngữ, ít dùng, mang nghĩa tương tự "lệnh cấm".

    • Cấm lệnh này được áp dụng từ ngày mai. (Lệnh cấm này hiệu lực từ ngày mai.)
  • Lệnh (danh từ): mệnh lệnh, chỉ thị (không nhất thiết cấm).

    • Lệnh của sếp phải hoàn thành dự án trước thứ Sáu. (Mệnh lệnh của sếp hoàn thành dự án trước thứ Sáu.)
Từ đồng nghĩa
  • Sự cấm đoán: hành động ngăn cấm.

    • Sự cấm đoán của cha mẹ khiến ấy buồn. (Hành động ngăn cấm của cha mẹ làm ấy buồn.)
  • Lệnh cấm chỉ (cách nói trang trọng): lệnh cấm chính thức.

    • Lệnh cấm chỉ xuất khẩu khí được áp dụng nghiêm ngặt. (Lệnh cấm xuất khẩu khí được thực thi chặt chẽ.)
Thành ngữ liên quan
  • Cấm cửa: ngăn cấm ai đó vào nhà hoặc tiếp xúc.

    • Sau vụ cãi vã, bố mẹ cấm cửa anh ta. (Sau cuộc cãi vã, bố mẹ không cho anh ta vào nhà.)
  • Cấm vận: lệnh cấm buôn bán hoặc giao thương với một quốc gia.

    • Lệnh cấm vận kinh tế khiến đất nước đó khó khăn. (Lệnh cấm buôn bán kinh tế làm quốc gia đó gặp khó khăn.)